gác sân

Học thuật
Thân thiện
gác sân

Trên gác sân, một người phụ nữ đang phơi quần áo đầy màu sắc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sân phẳng thay cho mái nhà: Một khoảng sân bằng phẳng được xây dựng trên cao, thường thay thế cho một phần mái nhà, dùng với mục đích sinh hoạt như hóng mát, nghỉ ngơi hoặc phơi phóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi một cái gác sân rộng, chiều nào cũng lên đó phơi lúa.
    • Trời nóng, cả nhà ra ngồi hóng mát trên gác sân.
    • Kiến trúc nhà ốngđây thường thiết kế thêm gác sân để tăng không gian sử dụng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm gác sân": Hành động xây dựng hoặc tạo ra một gác sân.
    • Gia đình anh ấy đang tính làm gác sân để chỗ thư giãn buổi tối.
  • "Lên gác sân": Di chuyển lên khu vực gác sân.
    • Mỗi khi gió mát, trẻ con lại thích lên gác sân chơi.
Biến thể từ gần giống
  • Sân thượng (danh từ): Khoảng sân trên tầng cao nhất của ngôi nhà, chức năng tương tự "gác sân" nhưng thường rộng hơn một phần kiến trúc phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại.
  • Mái bằng (danh từ): Phần mái nhà được thiết kế bằng phẳng, có thể sử dụng như một sân phơi hoặc nơi sinh hoạt, khác với "gác sân" ở chỗ kết cấu mái thực sự.
Từ đồng nghĩa
  • Sân phơi (trên cao): Nơi dùng chủ yếu để phơi đồ.
  • Chỗ hóng mát (trên cao): Khu vực trên cao dùng để nghỉ ngơi, hóng gió.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "gác sân" thường được dùng trong kiến trúc dân gian truyền thống hoặc trong các ngôi nhà thiết kế đặc thùmột số vùng quê Việt Nam. Trong ngôn ngữ hiện đại, khái niệm "sân thượng" được sử dụng phổ biến hơn cho không gian tương tự.
gác sân

Trên gác sân, một người phụ nữ đang phơi quần áo đầy màu sắc.

  1. Sân phẳng thay cho mái nhà, để hóng mát hay phơi quần áo.